Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 3
Tháng 01 : 362
Năm 2022 : 362
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Danh sách theo dõi thẻ đảng viên của chi bộ đến 31/10/2019

Danh sách đảng viên của chi bộ

DANH SÁCH THEO DÕI SỐ THẺ ĐẢNG VIÊN (Tính đến thời điểm 31/10/2019)

CHI BỘ: TRƯỜNG TIỂU HỌC THƯỜNG PHƯỚC I

TT

Họ và tên

NS

Ngày vào Đảng

Chính thức

Số thẻ Đảng

Nơi cấp

Ngày cấp

Ghi chú

1

Trương Văn Tẻ

1977

20/8/2006

20/8/2007

41.024.072

Đảng bộ tỉnh Đồng Tháp

07/11/2007

 

2

Huỳnh Văn Nhạc

1974

28/10/2001

28/10/2002

41.008.447

Đảng bộ tỉnh Đồng Tháp

02/9/2004

 

3

Trương Khắc Lĩnh

1976

11/7/2011

11/7/2012

41.043.983

Đảng bộ tỉnh Đồng Tháp

07/11/2012

 

4

Trần Văn Lam

1968

30/9/2000

30/9/2001

41.008.442

Đảng bộ tỉnh Đồng Tháp

02/9/2004

 

5

Huỳnh Văn Lật

1968

15/5/1995

01/6/1996

41.008.439

Đảng bộ tỉnh Đồng Tháp

02/9/2004

 

6

Lê Văn Lực

1977

15/5/2006

15/5/2007

41.023.156

Đảng bộ tỉnh Đồng Tháp

02/9/2007

 

7

Huỳnh Văn Đật

1969

30/9/2000

30/9/2001

41.008.443

Đảng bộ tỉnh Đồng Tháp

02/9/2004

 

8

Võ Văn Đậu

1971

02/9/2004

02/9/2005

41.018.926

Đảng bộ tỉnh Đồng Tháp

03/02/2006

 

9

Nguyễn Thanh Tâm

1972

15/5/2006

15/5/2007

41.023.157

Đảng bộ tỉnh Đồng Tháp

02/9/2007

 

10

Trần Văn Hiển

1974

15/5/2006

15/5/2007

41.023.158

Đảng bộ tỉnh Đồng Tháp

02/9/2007

 

11

Phan T Thanh Thuý

1977

10/11/2007

10/11/2008

41.029.804

Đảng bộ tỉnh Đồng Tháp

19/5/2009

 

12

Trần Văn Kha

1974

10/10/2008

10/10/2009

41.033.948

Đảng bộ tỉnh Đồng Tháp

03/02/2010

 

13

Trần Hữu Tài

1979

03/02/2008

03/02/2009

41.033.947

Đảng bộ tỉnh Đồng Tháp

03/02/2010

 

14

Huỳnh Văn Sơn

1971

15/11/2003

15/11/2004

41.018.925

Đảng bộ tỉnh Đồng Tháp

03/02/2010

 

15

Huỳnh Thị Để

1969

10/3/2009

10/3/2010

41.035.083

Đảng bộ tỉnh Đồng Tháp

19/5/2010

 

16

Nguyễn Thị Năm

1981

05/4/2009

05/4/2010

41.035.084

Đảng bộ tỉnh Đồng Tháp

19/5/2010

 

17

Nguyễn Hữu Thanh

1975

07/4/2007

07/4/2008

41.025.513

Đảng bộ tỉnh Đồng Tháp

19/5/2008

 

18

Phan Đức Thắng

1975

10/7/2010

10/7/2011

41.040.237

Đảng bộ tỉnh Đồng Tháp

07/11/2011

 

19

Huỳnh Hồng Đây

1976

06/11/2010

06/11/2011

41.041.327

Đảng bộ tỉnh Đồng Tháp

03/02/2012

 

20

Huỳnh Văn Thanh

1977

06/11/2010

06/11/2011

41.041.326

Đảng bộ tỉnh Đồng Tháp

03/02/2012

 

21

Đặng Văn Xuân

1982

06/8/2011

06/8/2012

41.043.937

Đảng bộ tỉnh Đồng Tháp

07/11/2013

 

22

Ng Thị Út Phượng

1970

07/11/2011

07/11/2012

41.045.602

Đảng bộ tỉnh Đồng Tháp

03/02/2013

 

23

Huỳnh Ngọc Thanh

1980

09/8/2012

09/8/2013

41.048.188

Đảng bộ tỉnh Đồng Tháp

07/11/2013

 

24

Liêu Văn Phương

1969

09/8/2012

09/8/2013

41.048.189

Đảng bộ tỉnh Đồng Tháp

07/11/2013

 

25

Trần Văn Lợi

1968

05/8/2013

05/5/2014

41.051.357

Đảng bộ tỉnh Đồng Tháp

15/10/2014

 

26

Phạm Khánh Ly

1986

02/10/2013

05/10/2014

41.052.184

Đảng bộ tỉnh Đồng Tháp

17/11/2014

 

27

Nguyễn Phúc Kháng

1974

02/12/2013

02/12/2014

41.052.544

Đảng bộ tỉnh Đồng Tháp

29/01/2015

 

28

Phan Minh Cảnh

1987

05/6/2014

05/6/2015

41.054.099

Đảng bộ tỉnh Đồng Tháp

02/9/2015

 

29

Nguyễn Văn Hậu Em

1989

19/6/2014

19/6/2015

41.054.972

Đảng bộ tỉnh Đồng Tháp

07/11/2015

 

30

Dương Thị Thùy Dương

1985

05/12/2015

05/12/2016

41.058.355

Đảng bộ tỉnh Đồng Tháp

03/02/2017

 

31

Phạm Văn Nhen

1964

05/6/2017

05/6/2018

41.061.753

Đảng bộ tỉnh Đồng Tháp

17/9/2018

 

32

Nguyễn Ngọc Yến

1988

08/5/2018

08/5/2019

41.063.216

Đảng bộ tỉnh Đồng Tháp

27/8/2019

 

33

Phạm Dư Muôn

1974

08/7/2019

 

 

 

 

 


Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài viết liên quan
Văn bản mới
Video Clip
Tài liệu mới